Bộ test áp bì
Bộ-test-áp-bì - ảnh nhỏ  1 Bộ-test-áp-bì - ảnh nhỏ 2

Bộ test áp bì

Mô tả: Bộ test áp bì T.R.U.E Patch test
Hãng sản xuất: SmartPratice
Nước sản xuất: Đan Mạch

Giá: 0 VND

Tính năng:

Qui cách: 1 box = 10 kit = 1 + 2 + 3 panel = 34 dị nguyên

Trả kết quả nhanh và chính xác

Người dùng chỉ việc quan sát và đọc kết quả

Công nghệ độc quyền:

- Lớp ngoài cùng chống bụi, kín khí và tối

- Lớp bảo vệ bằng plastic: Bảo vệ thành phần dị nguyên thử khỏi các tác động vật lý trong suốt

quá trình lưu trữ và hoạt động của lớp phủ ngoài.

- Lớp dính: Mỗi chất thử dị nguyên được gắn vào một tấm dính giữ ít gây dị ứng, cho phép giữ

chất thử dị nguyên tốt hơn trong suốt quá trình test.

- Các điểm mẫu đã thấm dị ứng nguyên tương ứng: Khi áp vào da, điểm mẫu mỏng này chuyển

thành hydrat hóa bởi độ ẩm của da, giúp phát hiện ra dị ứng nguyên.

- Lớp plastic hút dính lưng.

Các dị ứng nguyên có thể test:

1. Niken sunfat: 0.2 mg/cm2

2. Wool alcohols: 0.1 mg/cm2

3. Neomycin sulphate: 0.23 mg/cm2

4. Kali dicromat: 0.0023 mg/cm2

5. Hỗn hợp caine: 0.63 mg/cm2

6. Hương thơm hỗn hợp: 0.43 mg/cm2

7. Nhựa thông: 0.85 mg/cm2

8. Nhựa epoxy: 0.05 mg/cm2

9. Hỗn hợp Quinoline: 0.19 mg/cm2

10. Nhựa thơm Peru: 0.8 mg/cm2

11. Ethylenediaminedihyrocloride: 0.05 mg/cm2

12. Cobalt chloride: 0.02 mg/cm2

13. P-tertButylphenolformaldehyderesin: 0.05 mg/cm2

14. Hỗn hợp Paraben: 1.0 mg/cm2

15. Hỗn hợp Carba: 0.25 mg/cm2

16. Hỗn hợp cao su đen: 0.075 mg/cm2

17. Cl+Me-Isothiazolinene (Kathon CG): 0.004 mg/cm2

18. Quaternium-15: 0.1 mg/cm2

19. Mercaptobenzothiazole: 0.075 mg/cm2

20. P-Phenylenediamine: 0.09 mg/cm2

21. Formaldehyde: 0.18 mg/cm2

22. Mercapto hỗn hợp: 0.075 mg/cm2

23. Thimerosal: 0.008 mg/cm2

24. Thiuram hỗn hợp: 0.025 mg/cm2

25. Diazolidinyl urea (Germall II): 0.55 mg/cm2

26. Imidazolidinyl urea (Germal 115): 0.6 mg/cm2

27. Budesonide: 0.001 mg/cm2

28. TixocortolPivalate: 0.003 mg/cm2

29. Hydrocortisone-17-butyrate: 0.02 mg/cm2

30. Gold Sodium Thiosulfate: 0.075 mg/cm2

31. Disperse Blue 106: 0.05 mg/cm2

32. Bronopol: 0.25 mg/cm2

33. Bacitracin: 0.6 mg/cm2

34. Parthenolide: 0.003 mg/cm2

Dự án tiêu biểu

NÂNG CẤP BÀN TN, TRANG THIẾT BỊ NÂNG CÔNG SUẤT PHÒNG XÉT NGHIỆM KHẲNG ĐỊNH SAR-COVID 2

 20210722_180726

NÂNG CẤP BÀN MỔ ĐIỆN THỦY LỰC - ĐÈN MỔ VÀ THIẾT BỊ PHỤ TRỢ

20200313_152907_1

HỆ THỐNG QUANG PHỔ HẤP THỤ NGUYÊN TỬ AAS20191108_145910

 

 

 

Thông tin khách hàng

TRATESCO rất hân hạnh được hỗ trợ quý khách hàng. Chúng tôi sẽ giải đáp các yêu cầu của quý vị trong thời gian sớm nhất ngay khi chúng tôi nhận được các yêu cầu.

Tên khách hàng *
Điện thoại *
Email
Tỉnh/thành phố
 
ĐỐI TÁC
unnamed.200aurora.200elma.200dongmun2.200infinium.200logo-sibelmed.200elpis_medical.200imesa.200suntech.200
TRATESCO ., LTD

 

Địa chỉ: Số 2 - Ngõ 3 - Tô Hiến Thành - Phúc La - Hà Đông - Hà Nội
Tel/Fax: 02462.913.379
Email: cototranstech@gmail.com
Hotline: 0903.357.986

TRUNG TÂM BẢO HÀNH

Địa chỉ: Số 2 - Ngõ 3 - Tô Hiến Thành - Phúc La - Hà Đông - Hà Nội
Tel/Fax: 02462.913.379
Email: cototranstech@gmail.com
Hotline: 0903.357.986

icon_fbicon_twyoutube

TRATESCO 10 NĂM CHO SỰ THAY ĐỔI

1
Bạn cần hỗ trợ?